TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confrontarsi

/kon.fronˈtar.si/ giọng máy của trình duyệt

confrontarsi nghĩa là đối mặt, đối diện.

Nghĩa của confrontarsi

Động từ

  1. Đối mặt, đối diện.

Chia động từ confrontarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: confrontatosiDanh động từ: confrontandosi

Hiện tại presente

  • io mi confronto
  • tu ti confronti
  • lui/lei si confronta
  • noi ci confrontiamo
  • voi vi confrontate
  • loro si confrontano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono confrontatosi
  • tu sei confrontatosi
  • lui/lei è confrontatosi
  • noi siamo confrontatosi
  • voi siete confrontatosi
  • loro sono confrontatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi confrontavo
  • tu ti confrontavi
  • lui/lei si confrontava
  • noi ci confrontavamo
  • voi vi confrontavate
  • loro si confrontavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi confrontai
  • tu ti confrontasti
  • lui/lei si confrontò
  • noi ci confrontammo
  • voi vi confrontaste
  • loro si confrontarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi confronterò
  • tu ti confronterai
  • lui/lei si confronterà
  • noi ci confronteremo
  • voi vi confronterete
  • loro si confronteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi confronterei
  • tu ti confronteresti
  • lui/lei si confronterebbe
  • noi ci confronteremmo
  • voi vi confrontereste
  • loro si confronterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi confronti
  • che tu ti confronti
  • che lui/lei si confronti
  • che noi ci confrontiamo
  • che voi vi confrontiate
  • che loro si confrontino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi confrontassi
  • che tu ti confrontassi
  • che lui/lei si confrontasse
  • che noi ci confrontassimo
  • che voi vi confrontaste
  • che loro si confrontassero

Mệnh lệnh imperativo

  • confrontati! (tu)
  • si confronti! (lei)
  • confrontiamoci! (noi)
  • confrontatevi! (voi)
  • si confrontino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của confrontarsi

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confront (oneself) (with); to have a confrontation

Câu hỏi thường gặp

confrontarsi nghĩa là gì?

confrontarsi (động từ) nghĩa là đối mặt, đối diện.

Chia động từ confrontarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi confronto, tu ti confronti, lui/lei si confronta, noi ci confrontiamo, voi vi confrontate, loro si confrontano. Phân từ quá khứ: confrontatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.