TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confine

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/konˈfi.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il confine · số nhiều: i confini

confine nghĩa là biên giới, rìa.

Nghĩa của confine

Danh từ · giống đực

  1. Biên giới.
  2. Rìa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confine

Đồng nghĩa

Họ từ của confine

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ border, frontier; boundary

Câu hỏi thường gặp

confine nghĩa là gì?

confine (danh từ) nghĩa là biên giới, rìa.

confine là giống đực hay giống cái?

confine là danh từ giống đực: il confine, số nhiều i confini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.