confine
/konˈfi.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il confine · số nhiều: i confini
confine nghĩa là biên giới, rìa.
Nghĩa của confine
Danh từ · giống đực
- Biên giới.
- Rìa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confine
Đồng nghĩa
Họ từ của confine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ border, frontier; boundary
Câu hỏi thường gặp
confine nghĩa là gì?
confine (danh từ) nghĩa là biên giới, rìa.
confine là giống đực hay giống cái?
confine là danh từ giống đực: il confine, số nhiều i confini.