TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

limite

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈli.mi.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il limite · số nhiều: i limiti

limite nghĩa là giới hạn.

Nghĩa của limite

Danh từ · giống đực

  1. Giới hạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limite

Đồng nghĩa

Họ từ của limite

Câu ví dụ với limite

  • Non c'è alcun limite. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2523793
  • Tutto ha i suoi limiti. Cái gì cũng có giới hạn của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2413850
  • Non ci sono limiti. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2523791

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ limit, limitation, bounds; boundary, border; line

Câu hỏi thường gặp

limite nghĩa là gì?

limite (danh từ) nghĩa là giới hạn.

limite là giống đực hay giống cái?

limite là danh từ giống đực: il limite, số nhiều i limiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.