TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

freno

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfre.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il freno · số nhiều: i freni

freno nghĩa là phanh, thắng.

Nghĩa của freno

Danh từ · giống đực

  1. Phanh, thắng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với freno

Đồng nghĩa

Họ từ của freno

Cụm từ, thành ngữ với freno

Câu ví dụ với freno

  • Lui schiacciò il pedale del freno. Anh ấy đạp phanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635785
  • Non freni di colpo. Đừng phanh đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3293871
  • Non freni all'improvviso. Đừng phanh đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brake; check, curb, control, restraint; bit (of a horse)
  • Tiền tố phreno-

Câu hỏi thường gặp

freno nghĩa là gì?

freno (danh từ) nghĩa là phanh, thắng.

freno là giống đực hay giống cái?

freno là danh từ giống đực: il freno, số nhiều i freni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.