TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

briglia

danh từ giống cái
/ˈbriʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la briglia · số nhiều: le briglie

briglia nghĩa là dây cương, cương ngựa, cương.

Nghĩa của briglia

Danh từ · giống cái

  1. Dây cương.
  2. Cương ngựa, cương.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với briglia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rein; bridle

Câu hỏi thường gặp

briglia nghĩa là gì?

briglia (danh từ) nghĩa là dây cương, cương ngựa, cương.

briglia là giống đực hay giống cái?

briglia là danh từ giống cái: la briglia, số nhiều le briglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.