brigata
danh từ giống cái
/briˈɡa.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la brigata · số nhiều: le brigate
brigata nghĩa là lữ đoàn.
Nghĩa của brigata
Danh từ · giống cái
- Lữ đoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ group, party; brigade
Câu hỏi thường gặp
brigata nghĩa là gì?
brigata (danh từ) nghĩa là lữ đoàn.
brigata là giống đực hay giống cái?
brigata là danh từ giống cái: la brigata, số nhiều le brigate.