TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

brigata

danh từ giống cái
/briˈɡa.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la brigata · số nhiều: le brigate

brigata nghĩa là lữ đoàn.

Nghĩa của brigata

Danh từ · giống cái

  1. Lữ đoàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ group, party; brigade

Câu hỏi thường gặp

brigata nghĩa là gì?

brigata (danh từ) nghĩa là lữ đoàn.

brigata là giống đực hay giống cái?

brigata là danh từ giống cái: la brigata, số nhiều le brigate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.