briciola
danh từ giống cái
/ˈbri.ʃo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la briciola · số nhiều: le briciole
briciola nghĩa là miếng, mẫu, bột chiên xù, vụn bánh mì.
Nghĩa của briciola
Danh từ · giống cái
- Miếng, mẫu, mảnh vụn.
- Bột chiên xù, vụn bánh mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crumb (of bread etc.); scrap; trifle
Câu hỏi thường gặp
briciola nghĩa là gì?
briciola (danh từ) nghĩa là miếng, mẫu, bột chiên xù, vụn bánh mì.
briciola là giống đực hay giống cái?
briciola là danh từ giống cái: la briciola, số nhiều le briciole.