TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

briciola

danh từ giống cái
/ˈbri.ʃo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la briciola · số nhiều: le briciole

briciola nghĩa là miếng, mẫu, bột chiên xù, vụn bánh mì.

Nghĩa của briciola

Danh từ · giống cái

  1. Miếng, mẫu, mảnh vụn.
  2. Bột chiên xù, vụn bánh mì.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crumb (of bread etc.); scrap; trifle

Câu hỏi thường gặp

briciola nghĩa là gì?

briciola (danh từ) nghĩa là miếng, mẫu, bột chiên xù, vụn bánh mì.

briciola là giống đực hay giống cái?

briciola là danh từ giống cái: la briciola, số nhiều le briciole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.