TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

breve

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbrɛ.ve/ giọng máy của trình duyệt

breve nghĩa là ngắn, ngắn gọn.

Nghĩa của breve

Tính từ

  1. Ngắn, ngắn gọn (in breve — nói ngắn gọn) (biên soạn)

Danh từ · giống cái

  1. Tròn đôi, nốt tròn đôi, nốt vuông.

Dạng từ của breve

Số nhiềubrevi
So sánh nhấtbrevissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với breve

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của breve

Cụm từ, thành ngữ với breve

  • a breve — Sớm, chẳng bao lâu nữa.

Câu ví dụ với breve

  • In breve, lui era troppo onesto. Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681943
  • In breve, era troppo onesto. Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681942
  • La vita è troppo breve. Cuộc đời quá ngắn ngủi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2923698
  • Ha risposto brevemente. Anh ta trả lời ngắn gọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7796534
  • Rispose brevemente. Anh ta trả lời ngắn gọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7796535

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ brief, short; narrow; short
  • Phó từ briefly
  • Danh từ short (short vowel or syllable); breve (the diacritical mark ˘); breve (double whole note); a document recording a business transaction; an oath sworn by magistrates of a medieval commune; the statute of a commune.; an official papal document, less solemn than a bull; a strip of paper with a short writing thereon; a small bundle containing a saint's relic or written prayers; talisman, amulet

Câu hỏi thường gặp

breve nghĩa là gì?

breve (tính từ, danh từ) nghĩa là ngắn, ngắn gọn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.