TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lungo

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlun.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

lungo nghĩa là dài, lâu.

Nghĩa của lungo

Tính từ

  1. Dài.
  2. Lâu.

Dạng từ của lungo

Giống cái số ítlunga
Giống đực số nhiềulunghi
Giống cái số nhiềulunghe
So sánh nhấtlunghissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lungo

Trái nghĩa

Câu ví dụ với lungo

  • Le giraffe hanno un collo molto lungo. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395217
  • Mi dispiace, non posso restare a lungo. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736401
  • Mi dispiace, non posso rimanere a lungo. Tôi xin lỗi , tôi không thể ở lại lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2736402
  • I dottori non vivono sempre a lungo. Không phải bác sỹ nào cũng sống thọ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787745
  • Riesce a sostenere un lungo viaggio? Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #710290
  • Spiacente di averti fatto aspettare così a lungo. Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1945210
  • Spiacente di avervi fatto aspettare così a lungo. Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1945211
  • Spiacente di averle fatto aspettare così a lungo. Xĩn lỗi vì đã để bạn phải chờ lâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1945212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ long
  • Danh từ length
  • Giới từ along

Câu hỏi thường gặp

lungo nghĩa là gì?

lungo (tính từ) nghĩa là dài, lâu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.