TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lunghezza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lunˈɡet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lunghezza · số nhiều: le lunghezze

lunghezza nghĩa là chiều dài.

Nghĩa của lunghezza

Danh từ · giống cái

  1. Chiều dài.

Cụm từ, thành ngữ với lunghezza

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ length

Câu hỏi thường gặp

lunghezza nghĩa là gì?

lunghezza (danh từ) nghĩa là chiều dài.

lunghezza là giống đực hay giống cái?

lunghezza là danh từ giống cái: la lunghezza, số nhiều le lunghezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.