TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lunedì

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/lu.neˈdi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lunedì

lunedì nghĩa là thứ hai.

Nghĩa của lunedì

Danh từ · giống đực

  1. Thứ hai.

Câu ví dụ với lunedì

  • Perché non giochiamo a tennis lunedì? Tại sao chúng ta không chơi quần vợt vào Thứ hai?Tatoeba #8010263
  • Di solito gli autobus arrivano in ritardo di lunedì. Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.Tatoeba #1748491
  • Tom ha una riunione ogni lunedì pomeriggio. Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11868898
  • Ha nevicato da lunedì a venerdì. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612722
  • Il negozio è aperto dal lunedì al sabato. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3784219
  • Tom non era a casa lunedì. Tom không ở nhà vào hôm thứ Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11868720
  • Che ne dici di lunedì? Thứ Hai thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6668340
  • Che ne dice di lunedì? Thứ Hai thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6668341

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Monday

Câu hỏi thường gặp

lunedì nghĩa là gì?

lunedì (danh từ) nghĩa là thứ hai.

lunedì là giống đực hay giống cái?

lunedì là danh từ giống đực: il lunedì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.