lunedì
đi với mạo từ: il lunedì
lunedì nghĩa là thứ hai.
Nghĩa của lunedì
Danh từ · giống đực
- Thứ hai.
Câu ví dụ với lunedì
- Perché non giochiamo a tennis lunedì? Tại sao chúng ta không chơi quần vợt vào Thứ hai?Tatoeba #8010263
- Di solito gli autobus arrivano in ritardo di lunedì. Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.Tatoeba #1748491
- Tom ha una riunione ogni lunedì pomeriggio. Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11868898
- Ha nevicato da lunedì a venerdì. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #612722
- Il negozio è aperto dal lunedì al sabato. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3784219
- Tom non era a casa lunedì. Tom không ở nhà vào hôm thứ Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11868720
- Che ne dici di lunedì? Thứ Hai thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6668340
- Che ne dice di lunedì? Thứ Hai thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6668341
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Monday
Câu hỏi thường gặp
lunedì nghĩa là gì?
lunedì (danh từ) nghĩa là thứ hai.
lunedì là giống đực hay giống cái?
lunedì là danh từ giống đực: il lunedì.