TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

luogo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlwɔ.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il luogo · số nhiều: i luoghi

luogo nghĩa là nơi, chỗ, chốn.

Nghĩa của luogo

Danh từ · giống đực

  1. Nơi, chỗ, chốn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luogo

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với luogo

Câu ví dụ với luogo

  • L'incidente ha avuto luogo vicino a quell'incrocio. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931361
  • L'incidente ebbe luogo vicino a quell'incrocio. Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931363
  • Questo luogo ha un'atmosfera misteriosa. Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388823
  • Il luogo non è rilevante. Địa điểm không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506184

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ place (location; position)

Câu hỏi thường gặp

luogo nghĩa là gì?

luogo (danh từ) nghĩa là nơi, chỗ, chốn.

luogo là giống đực hay giống cái?

luogo là danh từ giống đực: il luogo, số nhiều i luoghi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.