luogo comune
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il luogo comune · số nhiều: i luoghi comuni
luogo comune nghĩa là sáo ngữ.
Nghĩa của luogo comune
Danh từ · giống đực
- Sáo ngữ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luogo comune
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commonplace, cliché, platitude; toilet
Câu hỏi thường gặp
luogo comune nghĩa là gì?
luogo comune (danh từ) nghĩa là sáo ngữ.
luogo comune là giống đực hay giống cái?
luogo comune là danh từ giống đực: il luogo comune, số nhiều i luoghi comuni.