TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

luogo comune

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il luogo comune · số nhiều: i luoghi comuni

luogo comune nghĩa là sáo ngữ.

Nghĩa của luogo comune

Danh từ · giống đực

  1. Sáo ngữ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với luogo comune

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commonplace, cliché, platitude; toilet

Câu hỏi thường gặp

luogo comune nghĩa là gì?

luogo comune (danh từ) nghĩa là sáo ngữ.

luogo comune là giống đực hay giống cái?

luogo comune là danh từ giống đực: il luogo comune, số nhiều i luoghi comuni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.