TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lupo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlu.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lupo · số nhiều: i lupi

lupo nghĩa là sói, chó sói.

Nghĩa của lupo

Danh từ · giống đực

  1. Sói, chó sói.

Dạng từ của lupo

Giống cáilupa

Cụm từ, thành ngữ với lupo

Câu ví dụ với lupo

  • Certo. In bocca al lupo! Chắc chắn. Chúc may mắn!Tatoeba #1751640
  • Diffida del lupo travestito da agnello. Hãy coi chừng những con sói đội lốt cừu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2003353
  • In bocca al lupo! Chúc bạn may mắn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1110183
  • È un lupo. Con sói đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8644947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wolf

Câu hỏi thường gặp

lupo nghĩa là gì?

lupo (danh từ) nghĩa là sói, chó sói.

lupo là giống đực hay giống cái?

lupo là danh từ giống đực: il lupo, số nhiều i lupi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.