TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lupo mannaro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lupo mannaro · số nhiều: i lupi mannari

lupo mannaro nghĩa là người sói, ma sói.

Nghĩa của lupo mannaro

Danh từ · giống đực

  1. Người sói, ma sói.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lupo mannaro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ werewolf

Câu hỏi thường gặp

lupo mannaro nghĩa là gì?

lupo mannaro (danh từ) nghĩa là người sói, ma sói.

lupo mannaro là giống đực hay giống cái?

lupo mannaro là danh từ giống đực: il lupo mannaro, số nhiều i lupi mannari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.