angusto
/anˈɡus.to/ giọng máy của trình duyệt
angusto nghĩa là hẹp, chật hẹp.
Nghĩa của angusto
Tính từ
- Hẹp, chật hẹp, eo hẹp, chật.
Dạng từ của angusto
| Giống cái số ít | angusta |
| Giống đực số nhiều | angusti |
| Giống cái số nhiều | anguste |
Câu ví dụ với angusto
- Non si angusti. Đừng lo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1237821
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ narrow; stupid; mentally dull
Câu hỏi thường gặp
angusto nghĩa là gì?
angusto (tính từ) nghĩa là hẹp, chật hẹp.