anguilla
đi với mạo từ: l'anguilla · số nhiều: le anguille
anguilla nghĩa là cá chình.
Nghĩa của anguilla
Danh từ · giống cái
- Cá chình.
Câu ví dụ với anguilla
- Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano a serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404868
- Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano ai serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404870
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eel
Câu hỏi thường gặp
anguilla nghĩa là gì?
anguilla (danh từ) nghĩa là cá chình.
anguilla là giống đực hay giống cái?
anguilla là danh từ giống cái: l'anguilla, số nhiều le anguille.