TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anguilla

danh từ giống cái
/anˈɡwil.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anguilla · số nhiều: le anguille

anguilla nghĩa là cá chình.

Nghĩa của anguilla

Danh từ · giống cái

  1. Cá chình.

Câu ví dụ với anguilla

  • Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano a serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404868
  • Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano ai serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404870

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eel

Câu hỏi thường gặp

anguilla nghĩa là gì?

anguilla (danh từ) nghĩa là cá chình.

anguilla là giống đực hay giống cái?

anguilla là danh từ giống cái: l'anguilla, số nhiều le anguille.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.