TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

angolo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈan.ɡo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'angolo · số nhiều: gli angoli

angolo nghĩa là góc.

Nghĩa của angolo

Danh từ · giống đực

  1. Góc.

Cụm từ, thành ngữ với angolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ angle, corner

Câu hỏi thường gặp

angolo nghĩa là gì?

angolo (danh từ) nghĩa là góc.

angolo là giống đực hay giống cái?

angolo là danh từ giống đực: l'angolo, số nhiều gli angoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.