TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

angelo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈan.d͡ʒe.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'angelo · số nhiều: gli angeli

angelo nghĩa là thiên thần, thiên sứ.

Nghĩa của angelo

Danh từ · giống đực

  1. Thiên thần, thiên sứ.

Cụm từ, thành ngữ với angelo

Câu ví dụ với angelo

  • Questa mattina io ho visto un angelo. Sáng nay, tôi thấy một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2458023
  • Questa mattina ho visto un angelo. Sáng nay, tôi thấy một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457997
  • Le sue parole erano come quelle di un angelo. Lời cô ta nói cứ như lời của một thiên thần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1208596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ angel

Câu hỏi thường gặp

angelo nghĩa là gì?

angelo (danh từ) nghĩa là thiên thần, thiên sứ.

angelo là giống đực hay giống cái?

angelo là danh từ giống đực: l'angelo, số nhiều gli angeli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.