TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

angelo custode

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'angelo custode · số nhiều: gli angeli custodi

angelo custode nghĩa là thiên thần hộ mệnh.

Nghĩa của angelo custode

Danh từ · giống đực

  1. Thiên thần hộ mệnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ guardian angel

Câu hỏi thường gặp

angelo custode nghĩa là gì?

angelo custode (danh từ) nghĩa là thiên thần hộ mệnh.

angelo custode là giống đực hay giống cái?

angelo custode là danh từ giống đực: l'angelo custode, số nhiều gli angeli custodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.