TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anello

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aˈnɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anello · số nhiều: gli anelli

anello nghĩa là vòng, nhẫn, cà rá.

Nghĩa của anello

Danh từ · giống đực

  1. Vòng.
  2. Nhẫn, cà rá.
  3. Hình vành khăn.

Câu ví dụ với anello

  • È finita tra noi. Ridammi il mio anello! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819865
  • Quanto costa questo anello? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9998892

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ring; link (of a chain); rings; ring, growth ring; annulus; annulet; ring

Câu hỏi thường gặp

anello nghĩa là gì?

anello (danh từ) nghĩa là vòng, nhẫn, cà rá.

anello là giống đực hay giống cái?

anello là danh từ giống đực: l'anello, số nhiều gli anelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.