anello
đi với mạo từ: l'anello · số nhiều: gli anelli
anello nghĩa là vòng, nhẫn, cà rá.
Nghĩa của anello
Danh từ · giống đực
- Vòng.
- Nhẫn, cà rá.
- Hình vành khăn.
Câu ví dụ với anello
- È finita tra noi. Ridammi il mio anello! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819865
- Quanto costa questo anello? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9998892
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ring; link (of a chain); rings; ring, growth ring; annulus; annulet; ring
Câu hỏi thường gặp
anello nghĩa là gì?
anello (danh từ) nghĩa là vòng, nhẫn, cà rá.
anello là giống đực hay giống cái?
anello là danh từ giống đực: l'anello, số nhiều gli anelli.