aneddoto
danh từ giống đực
/aˈnɛd.do.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aneddoto · số nhiều: gli aneddoti
aneddoto nghĩa là giai thoại.
Nghĩa của aneddoto
Danh từ · giống đực
- Giai thoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anecdote
Câu hỏi thường gặp
aneddoto nghĩa là gì?
aneddoto (danh từ) nghĩa là giai thoại.
aneddoto là giống đực hay giống cái?
aneddoto là danh từ giống đực: l'aneddoto, số nhiều gli aneddoti.