TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aneddoto

danh từ giống đực
/aˈnɛd.do.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aneddoto · số nhiều: gli aneddoti

aneddoto nghĩa là giai thoại.

Nghĩa của aneddoto

Danh từ · giống đực

  1. Giai thoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anecdote

Câu hỏi thường gặp

aneddoto nghĩa là gì?

aneddoto (danh từ) nghĩa là giai thoại.

aneddoto là giống đực hay giống cái?

aneddoto là danh từ giống đực: l'aneddoto, số nhiều gli aneddoti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.