TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

angolo retto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'angolo retto · số nhiều: gli angoli retti

angolo retto nghĩa là góc vuông.

Nghĩa của angolo retto

Danh từ · giống đực

  1. Góc vuông.

Họ từ của angolo retto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ right angle; half of the angle formed by a single straight line, equivalent to 90 degrees

Câu hỏi thường gặp

angolo retto nghĩa là gì?

angolo retto (danh từ) nghĩa là góc vuông.

angolo retto là giống đực hay giống cái?

angolo retto là danh từ giống đực: l'angolo retto, số nhiều gli angoli retti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.