TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anima

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈa.ni.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anima · số nhiều: le anime

anima nghĩa là linh hồn, lõi, tâm.

Nghĩa của anima

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Linh hồn.
  2. Lõi, tâm.

Họ từ của anima

Cụm từ, thành ngữ với anima

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soul; synonym of durame (“heartwood”); sound post; a mould/mold used to create a cavity; the innermost part of a rope; the inner cavity created by the chamber and the barrel; the support of ink rollers; a type of scaled armor

Câu hỏi thường gặp

anima nghĩa là gì?

anima (danh từ) nghĩa là linh hồn, lõi, tâm.

anima là giống đực hay giống cái?

anima là danh từ giống cái: l'anima, số nhiều le anime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.