animazione
danh từ giống cái
/a.ni.matˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'animazione · số nhiều: le animazioni
animazione nghĩa là hoạt hình, hoạt họa.
Nghĩa của animazione
Danh từ · giống cái
- Hoạt hình, hoạt họa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ animation; activity, liveliness, bustle
Câu hỏi thường gặp
animazione nghĩa là gì?
animazione (danh từ) nghĩa là hoạt hình, hoạt họa.
animazione là giống đực hay giống cái?
animazione là danh từ giống cái: l'animazione, số nhiều le animazioni.