TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

animale

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.niˈma.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'animale · số nhiều: gli animali

animale nghĩa là thú vật, động vật.

Nghĩa của animale

Danh từ · giống đực

  1. Thú vật, động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animale

Đồng nghĩa

Họ từ của animale

Cụm từ, thành ngữ với animale

Câu ví dụ với animale

  • Un elefante è un animale enorme. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714471
  • Eri un animale. Mày là đồ con vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8038101
  • Era un animale. Mày là đồ con vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8038102
  • Millioni di animali selvaggi vivono in Alaska. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1224998
  • I coccodrilli sono degli animali misteriosi. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301852
  • Non essere crudele con gli animali. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092220
  • Non sia crudele con gli animali. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092222
  • Non siate crudeli con gli animali. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ animal
  • Danh từ animal; beast

Câu hỏi thường gặp

animale nghĩa là gì?

animale (danh từ) nghĩa là thú vật, động vật.

animale là giống đực hay giống cái?

animale là danh từ giống đực: l'animale, số nhiều gli animali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.