TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

animale domestico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'animale domestico · số nhiều: gli animali domestici

animale domestico nghĩa là thú cưng, vật cưng.

Nghĩa của animale domestico

Danh từ · giống đực

  1. Thú cưng, vật cưng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animale domestico

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pet; domesticated animal

Câu hỏi thường gặp

animale domestico nghĩa là gì?

animale domestico (danh từ) nghĩa là thú cưng, vật cưng.

animale domestico là giống đực hay giống cái?

animale domestico là danh từ giống đực: l'animale domestico, số nhiều gli animali domestici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.