animale da compagnia
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'animale da compagnia · số nhiều: gli animali da compagnia
animale da compagnia nghĩa là thú cưng, vật cưng.
Nghĩa của animale da compagnia
Danh từ · giống đực
- Thú cưng, vật cưng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với animale da compagnia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pet, companion animal
Câu hỏi thường gặp
animale da compagnia nghĩa là gì?
animale da compagnia (danh từ) nghĩa là thú cưng, vật cưng.
animale da compagnia là giống đực hay giống cái?
animale da compagnia là danh từ giống đực: l'animale da compagnia, số nhiều gli animali da compagnia.