TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anima gemella

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anima gemella · số nhiều: le anime gemelle

anima gemella nghĩa là bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.

Nghĩa của anima gemella

Danh từ · giống cái

  1. Bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soulmate

Câu hỏi thường gặp

anima gemella nghĩa là gì?

anima gemella (danh từ) nghĩa là bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.

anima gemella là giống đực hay giống cái?

anima gemella là danh từ giống cái: l'anima gemella, số nhiều le anime gemelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.