anima gemella
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anima gemella · số nhiều: le anime gemelle
anima gemella nghĩa là bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.
Nghĩa của anima gemella
Danh từ · giống cái
- Bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soulmate
Câu hỏi thường gặp
anima gemella nghĩa là gì?
anima gemella (danh từ) nghĩa là bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.
anima gemella là giống đực hay giống cái?
anima gemella là danh từ giống cái: l'anima gemella, số nhiều le anime gemelle.