TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frenare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/freˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

frenare nghĩa là thắng, hãm, phanh.

Nghĩa của frenare

Động từ

  1. Thắng, hãm, phanh.

Chia động từ frenare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: frenatoDanh động từ: frenando

Hiện tại presente

  • io freno
  • tu freni
  • lui/lei frena
  • noi freniamo
  • voi frenate
  • loro frenano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho frenato
  • tu hai frenato
  • lui/lei ha frenato
  • noi abbiamo frenato
  • voi avete frenato
  • loro hanno frenato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io frenavo
  • tu frenavi
  • lui/lei frenava
  • noi frenavamo
  • voi frenavate
  • loro frenavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io frenai
  • tu frenasti
  • lui/lei frenò
  • noi frenammo
  • voi frenaste
  • loro frenarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io frenerò
  • tu frenerai
  • lui/lei frenerà
  • noi freneremo
  • voi frenerete
  • loro freneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io frenerei
  • tu freneresti
  • lui/lei frenerebbe
  • noi freneremmo
  • voi frenereste
  • loro frenerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io freni
  • che tu freni
  • che lui/lei freni
  • che noi freniamo
  • che voi freniate
  • che loro frenino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io frenassi
  • che tu frenassi
  • che lui/lei frenasse
  • che noi frenassimo
  • che voi frenaste
  • che loro frenassero

Mệnh lệnh imperativo

  • frena! (tu)
  • freni! (lei)
  • freniamo! (noi)
  • frenate! (voi)
  • frenino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frenare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với frenare

  • Non frenare di colpo. Đừng phanh đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3293868
  • Non frenare all'improvviso. Đừng phanh đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714005
  • Non frenate di colpo. Đừng phanh đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3293870
  • Non freni di colpo. Đừng phanh đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3293871
  • Non freni all'improvviso. Đừng phanh đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852724
  • Non frenate all'improvviso. Đừng phanh đột ngột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1852725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to brake; to check, to hold back, to curb, to brake, to control, to backpedal, to harness

Câu hỏi thường gặp

frenare nghĩa là gì?

frenare (động từ) nghĩa là thắng, hãm, phanh.

Chia động từ frenare ở thì hiện tại thế nào?

io freno, tu freni, lui/lei frena, noi freniamo, voi frenate, loro frenano. Phân từ quá khứ: frenato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.