TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

controllare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kon.trolˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

controllare nghĩa là kiểm tra, khám, điều khiển.

Nghĩa của controllare

Động từ

  1. Kiểm tra, khám.
  2. Điều khiển.

Chia động từ controllare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: controllatoDanh động từ: controllando

Hiện tại presente

  • io controllo
  • tu controlli
  • lui/lei controlla
  • noi controlliamo
  • voi controllate
  • loro controllano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho controllato
  • tu hai controllato
  • lui/lei ha controllato
  • noi abbiamo controllato
  • voi avete controllato
  • loro hanno controllato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io controllavo
  • tu controllavi
  • lui/lei controllava
  • noi controllavamo
  • voi controllavate
  • loro controllavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io controllai
  • tu controllasti
  • lui/lei controllò
  • noi controllammo
  • voi controllaste
  • loro controllarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io controllerò
  • tu controllerai
  • lui/lei controllerà
  • noi controlleremo
  • voi controllerete
  • loro controlleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io controllerei
  • tu controlleresti
  • lui/lei controllerebbe
  • noi controlleremmo
  • voi controllereste
  • loro controllerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io controlli
  • che tu controlli
  • che lui/lei controlli
  • che noi controlliamo
  • che voi controlliate
  • che loro controllino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io controllassi
  • che tu controllassi
  • che lui/lei controllasse
  • che noi controllassimo
  • che voi controllaste
  • che loro controllassero

Mệnh lệnh imperativo

  • controlla! (tu)
  • controlli! (lei)
  • controlliamo! (noi)
  • controllate! (voi)
  • controllino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với controllare

Đồng nghĩa

Họ từ của controllare

Câu ví dụ với controllare

  • Volevo solo controllare la mia posta elettronica. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702850
  • Tom non poté controllare la sua rabbia. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1225499
  • Tom non poteva controllare la sua rabbia. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434509
  • Bob non riuscì a controllare la sua rabbia. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708308
  • Tom non riusciva a controllare le sue emozioni. Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6702837
  • Bob non è riuscito a controllare la sua rabbia. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #708307
  • Tu non mi puoi controllare. Bạn không thể kiểm soát tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2037997
  • Voi non mi potete controllare. Bạn không thể kiểm soát tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2038002

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to check, verify, inspect, examine; to supervise, watch; to control, dominate; to audit

Câu hỏi thường gặp

controllare nghĩa là gì?

controllare (động từ) nghĩa là kiểm tra, khám, điều khiển.

Chia động từ controllare ở thì hiện tại thế nào?

io controllo, tu controlli, lui/lei controlla, noi controlliamo, voi controllate, loro controllano. Phân từ quá khứ: controllato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.