TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fregare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/freˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

fregare nghĩa là thoa, xoa, gian lận, bịp.

Nghĩa của fregare

Động từ

  1. Thoa, xoa.
  2. Thông tục, Tiếng lóng Gian lận, bịp, xập xí xập ngầu.
  3. Thông tục, Tiếng lóng Trộm, chôm, ăn cắp.

Chia động từ fregare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fregatoDanh động từ: fregando

Hiện tại presente

  • io frego
  • tu freghi
  • lui/lei frega
  • noi freghiamo
  • voi fregate
  • loro fregano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fregato
  • tu hai fregato
  • lui/lei ha fregato
  • noi abbiamo fregato
  • voi avete fregato
  • loro hanno fregato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fregavo
  • tu fregavi
  • lui/lei fregava
  • noi fregavamo
  • voi fregavate
  • loro fregavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fregai
  • tu fregasti
  • lui/lei fregò
  • noi fregammo
  • voi fregaste
  • loro fregarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fregherò
  • tu fregherai
  • lui/lei fregherà
  • noi fregheremo
  • voi fregherete
  • loro fregheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io fregherei
  • tu fregheresti
  • lui/lei fregherebbe
  • noi fregheremmo
  • voi freghereste
  • loro fregherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io freghi
  • che tu freghi
  • che lui/lei freghi
  • che noi freghiamo
  • che voi freghiate
  • che loro freghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fregassi
  • che tu fregassi
  • che lui/lei fregasse
  • che noi fregassimo
  • che voi fregaste
  • che loro fregassero

Mệnh lệnh imperativo

  • frega! (tu)
  • freghi! (lei)
  • freghiamo! (noi)
  • fregate! (voi)
  • freghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fregare

Đồng nghĩa

Họ từ của fregare

Câu ví dụ với fregare

  • Non me ne frega un cazzo. Tao đéo care. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rub; to polish; to cheat; to pinch, nick or knock off; to swipe (to steal or snatch); to fuck, to screw

Câu hỏi thường gặp

fregare nghĩa là gì?

fregare (động từ) nghĩa là thoa, xoa, gian lận, bịp.

Chia động từ fregare ở thì hiện tại thế nào?

io frego, tu freghi, lui/lei frega, noi freghiamo, voi fregate, loro fregano. Phân từ quá khứ: fregato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.