TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chiavare

/kjaˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

chiavare nghĩa là đụ, địt.

Nghĩa của chiavare

Động từ

  1. Thô tục Đụ, địt, chịch.

Chia động từ chiavare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: chiavatoDanh động từ: chiavando

Hiện tại presente

  • io chiavo
  • tu chiavi
  • lui/lei chiava
  • noi chiaviamo
  • voi chiavate
  • loro chiavano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho chiavato
  • tu hai chiavato
  • lui/lei ha chiavato
  • noi abbiamo chiavato
  • voi avete chiavato
  • loro hanno chiavato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io chiavavo
  • tu chiavavi
  • lui/lei chiavava
  • noi chiavavamo
  • voi chiavavate
  • loro chiavavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io chiavai
  • tu chiavasti
  • lui/lei chiavò
  • noi chiavammo
  • voi chiavaste
  • loro chiavarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io chiaverò
  • tu chiaverai
  • lui/lei chiaverà
  • noi chiaveremo
  • voi chiaverete
  • loro chiaveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io chiaverei
  • tu chiaveresti
  • lui/lei chiaverebbe
  • noi chiaveremmo
  • voi chiavereste
  • loro chiaverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io chiavi
  • che tu chiavi
  • che lui/lei chiavi
  • che noi chiaviamo
  • che voi chiaviate
  • che loro chiavino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io chiavassi
  • che tu chiavassi
  • che lui/lei chiavasse
  • che noi chiavassimo
  • che voi chiavaste
  • che loro chiavassero

Mệnh lệnh imperativo

  • chiava! (tu)
  • chiavi! (lei)
  • chiaviamo! (noi)
  • chiavate! (voi)
  • chiavino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiavare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với chiavare

  • Qualcuno ha visto le mie chiavi? Có ai thấy chìa khóa của tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6917408
  • Hai trovato le tue chiavi? Chìa khóa tìm thấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5268005
  • Ha trovato le sue chiavi? Chìa khóa tìm thấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5268006
  • Avete trovato le vostre chiavi? Chìa khóa tìm thấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5268008
  • Hai trovato le chiavi? Chìa khóa tìm thấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549824
  • Non trovo le chiavi, ho troppe cose nella mia borsa. Tôi không thấy chìa khoá của mình đâu, tôi có quá nhiều thứ trong túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13881007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lock (with a key); to nail (fix with a nail); to fix firmly, to affix, to attach; to fuck; to scam, to cheat someone

Câu hỏi thường gặp

chiavare nghĩa là gì?

chiavare (động từ) nghĩa là đụ, địt.

Chia động từ chiavare ở thì hiện tại thế nào?

io chiavo, tu chiavi, lui/lei chiava, noi chiaviamo, voi chiavate, loro chiavano. Phân từ quá khứ: chiavato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.