chiavare
chiavare nghĩa là đụ, địt.
Nghĩa của chiavare
Động từ
- Thô tục Đụ, địt, chịch.
Chia động từ chiavare
Hiện tại presente
- io chiavo
- tu chiavi
- lui/lei chiava
- noi chiaviamo
- voi chiavate
- loro chiavano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho chiavato
- tu hai chiavato
- lui/lei ha chiavato
- noi abbiamo chiavato
- voi avete chiavato
- loro hanno chiavato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io chiavavo
- tu chiavavi
- lui/lei chiavava
- noi chiavavamo
- voi chiavavate
- loro chiavavano
Quá khứ xa passato remoto
- io chiavai
- tu chiavasti
- lui/lei chiavò
- noi chiavammo
- voi chiavaste
- loro chiavarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io chiaverò
- tu chiaverai
- lui/lei chiaverà
- noi chiaveremo
- voi chiaverete
- loro chiaveranno
Điều kiện condizionale presente
- io chiaverei
- tu chiaveresti
- lui/lei chiaverebbe
- noi chiaveremmo
- voi chiavereste
- loro chiaverebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io chiavi
- che tu chiavi
- che lui/lei chiavi
- che noi chiaviamo
- che voi chiaviate
- che loro chiavino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io chiavassi
- che tu chiavassi
- che lui/lei chiavasse
- che noi chiavassimo
- che voi chiavaste
- che loro chiavassero
Mệnh lệnh imperativo
- chiava! (tu)
- chiavi! (lei)
- chiaviamo! (noi)
- chiavate! (voi)
- chiavino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiavare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với chiavare
- Qualcuno ha visto le mie chiavi? Có ai thấy chìa khóa của tôi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6917408
- Hai trovato le tue chiavi? Chìa khóa tìm thấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5268005
- Ha trovato le sue chiavi? Chìa khóa tìm thấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5268006
- Avete trovato le vostre chiavi? Chìa khóa tìm thấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5268008
- Hai trovato le chiavi? Chìa khóa tìm thấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1549824
- Non trovo le chiavi, ho troppe cose nella mia borsa. Tôi không thấy chìa khoá của mình đâu, tôi có quá nhiều thứ trong túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13881007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lock (with a key); to nail (fix with a nail); to fix firmly, to affix, to attach; to fuck; to scam, to cheat someone
Câu hỏi thường gặp
chiavare nghĩa là gì?
chiavare (động từ) nghĩa là đụ, địt.
Chia động từ chiavare ở thì hiện tại thế nào?
io chiavo, tu chiavi, lui/lei chiava, noi chiaviamo, voi chiavate, loro chiavano. Phân từ quá khứ: chiavato.