TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fermare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ferˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

fermare nghĩa là dừng lại, chặn lại, dừng, đứng lại.

Nghĩa của fermare

Động từ

  1. Dừng lại, chặn lại. (biên soạn)
  2. (fermarsi) dừng, đứng lại. (biên soạn)
  3. Bắt giữ. (biên soạn)

Chia động từ fermare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fermatoDanh động từ: fermando

Hiện tại presente

  • io fermo
  • tu fermi
  • lui/lei ferma
  • noi fermiamo
  • voi fermate
  • loro fermano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fermato
  • tu hai fermato
  • lui/lei ha fermato
  • noi abbiamo fermato
  • voi avete fermato
  • loro hanno fermato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fermavo
  • tu fermavi
  • lui/lei fermava
  • noi fermavamo
  • voi fermavate
  • loro fermavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fermai
  • tu fermasti
  • lui/lei fermò
  • noi fermammo
  • voi fermaste
  • loro fermarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fermerò
  • tu fermerai
  • lui/lei fermerà
  • noi fermeremo
  • voi fermerete
  • loro fermeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io fermerei
  • tu fermeresti
  • lui/lei fermerebbe
  • noi fermeremmo
  • voi fermereste
  • loro fermerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io fermi
  • che tu fermi
  • che lui/lei fermi
  • che noi fermiamo
  • che voi fermiate
  • che loro fermino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fermassi
  • che tu fermassi
  • che lui/lei fermasse
  • che noi fermassimo
  • che voi fermaste
  • che loro fermassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ferma! (tu)
  • fermi! (lei)
  • fermiamo! (noi)
  • fermate! (voi)
  • fermino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fermare

Đồng nghĩa

Họ từ của fermare

Câu ví dụ với fermare

  • Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
  • Non ti fermare qui. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515973
  • Non ti fermare qua. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515974
  • L'autobus si è fermato, ma nessuno è sceso. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017164
  • L'autobus si fermò, ma nessuno scese. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017165
  • L'autobus si è fermato, però nessuno è sceso. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017166
  • L'autobus si fermò, però nessuno scese. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017167
  • La pioggia si fermò completamente. Trời đã tạnh hẳn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105523

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop, arrest; to hold

Câu hỏi thường gặp

fermare nghĩa là gì?

fermare (động từ) nghĩa là dừng lại, chặn lại, dừng, đứng lại.

Chia động từ fermare ở thì hiện tại thế nào?

io fermo, tu fermi, lui/lei ferma, noi fermiamo, voi fermate, loro fermano. Phân từ quá khứ: fermato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.