fermare
fermare nghĩa là dừng lại, chặn lại, dừng, đứng lại.
Nghĩa của fermare
Động từ
- Dừng lại, chặn lại. (biên soạn)
- (fermarsi) dừng, đứng lại. (biên soạn)
- Bắt giữ. (biên soạn)
Chia động từ fermare
Hiện tại presente
- io fermo
- tu fermi
- lui/lei ferma
- noi fermiamo
- voi fermate
- loro fermano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho fermato
- tu hai fermato
- lui/lei ha fermato
- noi abbiamo fermato
- voi avete fermato
- loro hanno fermato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io fermavo
- tu fermavi
- lui/lei fermava
- noi fermavamo
- voi fermavate
- loro fermavano
Quá khứ xa passato remoto
- io fermai
- tu fermasti
- lui/lei fermò
- noi fermammo
- voi fermaste
- loro fermarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io fermerò
- tu fermerai
- lui/lei fermerà
- noi fermeremo
- voi fermerete
- loro fermeranno
Điều kiện condizionale presente
- io fermerei
- tu fermeresti
- lui/lei fermerebbe
- noi fermeremmo
- voi fermereste
- loro fermerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io fermi
- che tu fermi
- che lui/lei fermi
- che noi fermiamo
- che voi fermiate
- che loro fermino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io fermassi
- che tu fermassi
- che lui/lei fermasse
- che noi fermassimo
- che voi fermaste
- che loro fermassero
Mệnh lệnh imperativo
- ferma! (tu)
- fermi! (lei)
- fermiamo! (noi)
- fermate! (voi)
- fermino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fermare
Đồng nghĩa
Họ từ của fermare
Câu ví dụ với fermare
- Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
- Non ti fermare qui. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515973
- Non ti fermare qua. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515974
- L'autobus si è fermato, ma nessuno è sceso. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017164
- L'autobus si fermò, ma nessuno scese. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017165
- L'autobus si è fermato, però nessuno è sceso. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017166
- L'autobus si fermò, però nessuno scese. Xe buýt đã dừng nhưng không một ai xuống xe cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5017167
- La pioggia si fermò completamente. Trời đã tạnh hẳn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13105523
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stop, arrest; to hold
Câu hỏi thường gặp
fermare nghĩa là gì?
fermare (động từ) nghĩa là dừng lại, chặn lại, dừng, đứng lại.
Chia động từ fermare ở thì hiện tại thế nào?
io fermo, tu fermi, lui/lei ferma, noi fermiamo, voi fermate, loro fermano. Phân từ quá khứ: fermato.