TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fermaglio

danh từ giống đực
/ferˈmaʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fermaglio · số nhiều: i fermagli

fermaglio nghĩa là siết chặt.

Nghĩa của fermaglio

Danh từ · giống đực

  1. Siết chặt.

Họ từ của fermaglio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clasp; paper clip; metal stud or leather lace that joins and tightens the covers of a book; hair clip or clasp; barrette

Câu hỏi thường gặp

fermaglio nghĩa là gì?

fermaglio (danh từ) nghĩa là siết chặt.

fermaglio là giống đực hay giống cái?

fermaglio là danh từ giống đực: il fermaglio, số nhiều i fermagli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.