fermaglio
danh từ giống đực
/ferˈmaʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fermaglio · số nhiều: i fermagli
fermaglio nghĩa là siết chặt.
Nghĩa của fermaglio
Danh từ · giống đực
- Siết chặt.
Họ từ của fermaglio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clasp; paper clip; metal stud or leather lace that joins and tightens the covers of a book; hair clip or clasp; barrette
Câu hỏi thường gặp
fermaglio nghĩa là gì?
fermaglio (danh từ) nghĩa là siết chặt.
fermaglio là giống đực hay giống cái?
fermaglio là danh từ giống đực: il fermaglio, số nhiều i fermagli.