fibbia
danh từ giống cái
/ˈfib.bja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fibbia · số nhiều: le fibbie
fibbia nghĩa là khóa, siết chặt.
Nghĩa của fibbia
Danh từ · giống cái
- Khóa.
- Siết chặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buckle, clasp
Câu hỏi thường gặp
fibbia nghĩa là gì?
fibbia (danh từ) nghĩa là khóa, siết chặt.
fibbia là giống đực hay giống cái?
fibbia là danh từ giống cái: la fibbia, số nhiều le fibbie.