TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fibbia

danh từ giống cái
/ˈfib.bja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fibbia · số nhiều: le fibbie

fibbia nghĩa là khóa, siết chặt.

Nghĩa của fibbia

Danh từ · giống cái

  1. Khóa.
  2. Siết chặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buckle, clasp

Câu hỏi thường gặp

fibbia nghĩa là gì?

fibbia (danh từ) nghĩa là khóa, siết chặt.

fibbia là giống đực hay giống cái?

fibbia là danh từ giống cái: la fibbia, số nhiều le fibbie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.