TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fianco

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfjan.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fianco · số nhiều: i fianchi

fianco nghĩa là sườn, hông, bên cạnh.

Nghĩa của fianco

Danh từ · giống đực

  1. Sườn, hông. (biên soạn)
  2. Bên cạnh (al fianco di — bên cạnh) (biên soạn)

Câu ví dụ với fianco

  • Non voglio sedermi di fianco a lei. Tôi không muốn ngồi cạnh cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5731518
  • Io non voglio sedermi di fianco a lei. Tôi không muốn ngồi cạnh cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5731519
  • Non mi voglio sedere di fianco a lei. Tôi không muốn ngồi cạnh cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5731520
  • Tom è in piedi proprio di fianco a Mary. Tom đang đứng ngay bên cạnh Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4944899
  • Io non mi voglio sedere di fianco a lei. Tôi không muốn ngồi cạnh cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5731521
  • La mia casa è di fianco alla sua casa. Nhà tôi ở kế bên nhà anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13421730
  • Chi è la bella ragazza seduta di fianco a Jack? Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650323
  • Chi è la ragazza carina seduta di fianco a Jack? Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flank, haunch (part of the body); side; the whole body

Câu hỏi thường gặp

fianco nghĩa là gì?

fianco (danh từ) nghĩa là sườn, hông, bên cạnh.

fianco là giống đực hay giống cái?

fianco là danh từ giống đực: il fianco, số nhiều i fianchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.