fiammifero
/fjamˈmi.fe.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fiammifero · số nhiều: i fiammiferi
fiammifero nghĩa là diêm.
Nghĩa của fiammifero
Danh từ · giống đực
- Diêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ match (device to make fire)
Câu hỏi thường gặp
fiammifero nghĩa là gì?
fiammifero (danh từ) nghĩa là diêm.
fiammifero là giống đực hay giống cái?
fiammifero là danh từ giống đực: il fiammifero, số nhiều i fiammiferi.