TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiamma

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfjam.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fiamma · số nhiều: le fiamme

fiamma nghĩa là ngọn lửa.

Nghĩa của fiamma

Danh từ · giống cái

  1. Ngọn lửa.

Họ từ của fiamma

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flame (part of fire); flame (romantic partner); flame (burning sentiment); pennant, pennon; flash; a worker who cuts metal using a cutting torch

Câu hỏi thường gặp

fiamma nghĩa là gì?

fiamma (danh từ) nghĩa là ngọn lửa.

fiamma là giống đực hay giống cái?

fiamma là danh từ giống cái: la fiamma, số nhiều le fiamme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.