TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiaba

danh từ giống cái
/ˈfja.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fiaba · số nhiều: le fiabe

fiaba nghĩa là ngụ ngôn, chuyện cổ tích, truyện cổ tích.

Nghĩa của fiaba

Danh từ · giống cái

  1. Ngụ ngôn.
  2. Chuyện cổ tích, truyện cổ tích, đồng thoại.
  3. Chuyện, truyện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiaba

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fable, fairy tale, fairy story

Câu hỏi thường gặp

fiaba nghĩa là gì?

fiaba (danh từ) nghĩa là ngụ ngôn, chuyện cổ tích, truyện cổ tích.

fiaba là giống đực hay giống cái?

fiaba là danh từ giống cái: la fiaba, số nhiều le fiabe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.