TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

favola

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfa.vo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la favola · số nhiều: le favole

favola nghĩa là chuyện cổ tích, truyện cổ tích, chuyện, truyện.

Nghĩa của favola

Danh từ · giống cái

  1. Chuyện cổ tích, truyện cổ tích, đồng thoại.
  2. Chuyện, truyện.
  3. Truyền thuyết, huyền thoại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với favola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fairy tale, fairy story, fable; shaggy-dog story

Câu hỏi thường gặp

favola nghĩa là gì?

favola (danh từ) nghĩa là chuyện cổ tích, truyện cổ tích, chuyện, truyện.

favola là giống đực hay giống cái?

favola là danh từ giống cái: la favola, số nhiều le favole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.