TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fattura

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fatˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fattura · số nhiều: le fatture

fattura nghĩa là hóa đơn, hoá đơn.

Nghĩa của fattura

Danh từ · giống cái

  1. Hóa đơn.
  2. Hoá đơn.
  3. Thân mật Thần chú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fattura

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ invoice, bill; manufacture, make, workmanship, craftsmanship; cut, model, design; charm, spell

Câu hỏi thường gặp

fattura nghĩa là gì?

fattura (danh từ) nghĩa là hóa đơn, hoá đơn.

fattura là giống đực hay giống cái?

fattura là danh từ giống cái: la fattura, số nhiều le fatture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.