TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malocchio

danh từ giống đực
/maˈlɔk.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il malocchio · số nhiều: i malocchi

malocchio nghĩa là thần chú.

Nghĩa của malocchio

Danh từ · giống đực

  1. Thần chú.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ evil eye (curse); spell (curse)

Câu hỏi thường gặp

malocchio nghĩa là gì?

malocchio (danh từ) nghĩa là thần chú.

malocchio là giống đực hay giống cái?

malocchio là danh từ giống đực: il malocchio, số nhiều i malocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.