TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maligno

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/maˈliɲ.ɲo/ giọng máy của trình duyệt

maligno nghĩa là ác.

Nghĩa của maligno

Tính từ

  1. Ác.

Dạng từ của maligno

Giống cái số ítmaligna
Giống đực số nhiềumaligni
Giống cái số nhiềumaligne
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ spiteful, malicious; evil, impish, wicked; malignant

Câu hỏi thường gặp

maligno nghĩa là gì?

maligno (tính từ) nghĩa là ác.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.