TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malgrado

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/malˈɡra.do/ giọng máy của trình duyệt

malgrado nghĩa là mặc dù, không kể.

Nghĩa của malgrado

Giới từ

  1. Mặc dù, không kể, bất chấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ despite (oneself, etc.)
  • Giới từ in spite of, despite
  • Liên từ even though, although

Câu hỏi thường gặp

malgrado nghĩa là gì?

malgrado (giới từ) nghĩa là mặc dù, không kể.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.