maledizione
đi với mạo từ: la maledizione · số nhiều: le maledizioni
maledizione nghĩa là lời nguyền, thần chú.
Nghĩa của maledizione
Danh từ · giống cái
- Lời nguyền.
- Thần chú.
Câu ví dụ với maledizione
- Le maledizioni, come i polli, si ritorcono contro. Ác giả ác báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2772256
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ curse, spell, malediction, bane
Câu hỏi thường gặp
maledizione nghĩa là gì?
maledizione (danh từ) nghĩa là lời nguyền, thần chú.
maledizione là giống đực hay giống cái?
maledizione là danh từ giống cái: la maledizione, số nhiều le maledizioni.