TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maledizione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ma.le.ditˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la maledizione · số nhiều: le maledizioni

maledizione nghĩa là lời nguyền, thần chú.

Nghĩa của maledizione

Danh từ · giống cái

  1. Lời nguyền.
  2. Thần chú.

Câu ví dụ với maledizione

  • Le maledizioni, come i polli, si ritorcono contro. Ác giả ác báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2772256

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ curse, spell, malediction, bane

Câu hỏi thường gặp

maledizione nghĩa là gì?

maledizione (danh từ) nghĩa là lời nguyền, thần chú.

maledizione là giống đực hay giống cái?

maledizione là danh từ giống cái: la maledizione, số nhiều le maledizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.