malta
danh từ giống cái
/ˈmal.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la malta · số nhiều: le malte
malta nghĩa là vữa.
Nghĩa của malta
Danh từ · giống cái
- Vữa.
Họ từ của malta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mortar (mixture of lime or cement, sand, and water)
Câu hỏi thường gặp
malta nghĩa là gì?
malta (danh từ) nghĩa là vữa.
malta là giống đực hay giống cái?
malta là danh từ giống cái: la malta, số nhiều le malte.