TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maltese

danh từ cả hai giống
/malˈte.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la maltese · số nhiều: i maltesi

maltese nghĩa là tiếng malta.

Nghĩa của maltese

Danh từ · cả hai giống

  1. Tiếng malta.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maltese

Đồng nghĩa

Họ từ của maltese

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Maltese
  • Danh từ Maltese person; the Maltese language; a Maltese coin from the 18th century; a Maltese breed of dog

Câu hỏi thường gặp

maltese nghĩa là gì?

maltese (danh từ) nghĩa là tiếng malta.

maltese là giống đực hay giống cái?

maltese là danh từ cả hai giống: il/la maltese, số nhiều i maltesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.