TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malti

danh từ giống đực
/ˈmal.ti/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il malti

malti nghĩa là tiếng malta.

Cũng là một dạng biến đổi của malto — Mạch nha.

Nghĩa của malti

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng malta.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malti

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Maltese (language)

Câu hỏi thường gặp

malti nghĩa là gì?

malti (danh từ) nghĩa là tiếng malta.

malti là giống đực hay giống cái?

malti là danh từ giống đực: il malti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.