TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fetta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fetta · số nhiều: le fette

fetta nghĩa là lát mỏng, miếng mỏng.

Nghĩa của fetta

Danh từ · giống cái

  1. Lát mỏng, miếng mỏng.

Họ từ của fetta

Cụm từ, thành ngữ với fetta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slice (of meat, cake, etc); piece; foot

Câu hỏi thường gặp

fetta nghĩa là gì?

fetta (danh từ) nghĩa là lát mỏng, miếng mỏng.

fetta là giống đực hay giống cái?

fetta là danh từ giống cái: la fetta, số nhiều le fette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.